Bản dịch của từ 信瓤 trong tiếng Việt

信瓤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信瓤 (Danh từ)

xìn ráng
01

(Phương ngữ) Thư viết trong phong bì; ngày xưa nó dùng để chỉ một lá thư được gửi (tương đương với "lá thư")

方言。指装在信封内写好的信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信瓤

xìn

ráng

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
瓤口儿
瓤子
瓤腴
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép