Bản dịch của từ 信赏必罚 trong tiếng Việt

信赏必罚

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信赏必罚 (Thành ngữ)

xìn shǎng bì fá
01

Thưởng phạt phân minh; thưởng phạt nghiêm minh

该奖赏的一定奖赏,该处罚的一定处罚,形容赏罚严明

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信赏必罚

xìn

shǎng

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
赏一劝众
赏一劝百
赏不当功
赏不逾日
赏不逾时
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
罚一劝百
罚不及众
罚不及嗣
罚不当罪
罚不责众
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép