Bản dịch của từ 信陵君 trong tiếng Việt

信陵君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信陵君 (Danh từ)

xìn líng jūn
01

信陵君(?-前243)

Ví dụ
02

Tín Lăng quân (tên hiệu của người họ Vệ thời Chiến quốc: 魏无忌) — một trong “Tứ công tử” thời Chiến quốc, công tử hào hoa, trọng sĩ, có nhiều kẻ ủng hộ; nổi tiếng cứu Triệu chống Tần và nghĩa khí với nhân sĩ.

即“魏无忌”。战国四公子之一。魏安厘王异母弟,名无忌,封信陵君。礼贤下士,有食客三千人。大梁夷门监者侯嬴老而贤明,信陵君‘从车骑,虚左,自迎’侯生,至家,奉为座上客。魏安厘王二十年(公元前257年),秦围赵邯郸,赵求救于魏,信陵君用侯嬴计,使如姬窃得兵符,击杀将军晋鄙,夺得兵权,救赵却秦。后留赵十年,归魏,率五国之兵大破秦军,直至函谷关。终因谗毁,为魏王所忌,乃谢病不朝。见《史记.魏公子列传》。

Ví dụ
03

昭王薨,安釐王即位,封公子为信陵君。——汉·贾谊《过秦论》

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信陵君

xìn

líng

jūn

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
君上
君临
君主
君主专制
君主制
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép