Bản dịch của từ 信香 trong tiếng Việt

信香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìn

ㄒㄧㄣˋxinthanh huyền

信香 (Danh từ)

xìn xiāng
01

Hương phẩm dùng để cúng bái vì lòng thành (tín hương): một bộ/đốt hương để bày tỏ lòng thành kính với thần Phật

中国佛教等宗教认为虔诚烧香,神佛即能知烧香者的心愿,因称“香”为信香:置备信香、礼物|焚起一炷信香。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 信香

xìn

xiāng

Các từ liên quan

信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
香丝
香严
香串
香乳
香云
信
Bính âm:
【xìn】【ㄒㄧㄣˋ】【TÍN】
Các biến thể:
㐰, 䚱, 孞, 訫, 𡥪, 𬢭
Hình thái radical:
⿰,亻,言
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép