Bản dịch của từ 俨若 trong tiếng Việt
俨若
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
俨若 (Trạng từ)
【yǎn ruò】
01
Đàng hoàng, nghiêm trang; vẻ tôn kính, thái độ trang nghiêm (thường mô tả vẻ ngoài hoặc cử chỉ)
1.恭敬貌。语出《礼记.曲礼上》:“毋不敬,俨若思。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Như, như thể, trông như — diễn tả việc giống hệt hoặc như là (văn cổ/khá trang trọng)
2.宛若,好像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俨若
yǎn
俨
ruò
若
Các từ liên quan
俨乎其然
俨俨
俨奴
俨如
俨存
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NGHIỄM】
- Các biến thể:
- 儼, 𠑊
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,严
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨丨丶ノ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭺
㚧
愝
戭
掩
曮
遃
䣍
厂
檿
厴
晻
𠌄
𠈵
𠎀
㑂
𠋃
倓
𠐴
傷
𠋗
𠍛
𠋺
㑺
迿
钤
恅
诫
垯
紉
訇
単
昩
茘
赴
䓉
俨然
俨如
俨如白昼
