Bản dịch của từ 俪皮 trong tiếng Việt
俪皮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
俪皮 (Danh từ)
【lì pí】
01
Da nai thành đôi (da của hai con nai ghép lại) — đồ vật dùng làm lễ vật trong cổ đại, thường dùng để hỏi hễ, trả lễ hoặc làm sính lễ cưới
成对的鹿皮。古代用为聘问﹑酬谢或定婚的礼物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俪皮
lì
俪
pí
皮
Các từ liên quan
俪事
俪体
俪偕
俪偶
俪句
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
- Các biến thể:
- 儷, 㒧, 𠌯
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,丽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨フ丶丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猁
䍥
厤
䟏
例
欐
蠣
壢
蛎
䶘
䰛
瑮
伎
㑁
俀
𠈺
僱
𠉍
𠋦
𠉋
𠊲
佖
侹
𠐛
栀
䓉
亲
栉
骄
栂
虶
茺
宦
侮
㓪
砊
伉俪
俪影
骈俪
失俪
伉俪情深
