Bản dịch của từ 俭府 trong tiếng Việt

俭府

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

俭府 (Danh từ)

jián fǔ
01

Nhà (phủ) của Vương Kiệm(南朝齐王俭) — dùng để chỉ phủ đệ của bề tôi thanh liêm, nơi tụ họp văn nhân tài tử; sau trở thành cách gọi mỹ miều cho “một phủ có bề tôi tài giỏi”.

南朝齐王俭的府第。俭于高帝时为卫将军,领朝政,用才名之士为幕僚,后世遂以“俭府”为幕府的美称,谓其主客皆才俊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俭府

jiǎn

Các từ liên quan

俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
俭
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỆM】
Các biến thể:
儉, 倹, 𠈏
Hình thái radical:
⿰,亻,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶一丶丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép