Bản dịch của từ 俭戚 trong tiếng Việt

俭戚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

俭戚 (Tính từ)

jiǎn qī
01

Tiết kiệm mà buồn thương; giản dị pha nỗi sầu (thường mô tả tang chế hoặc tâm trạng khi tiết giảm nghi thức).

俭约而悲伤。语本《论语.八佾》:“礼,与其奢也宁俭;丧,与其易也宁戚。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俭戚

jiǎn

Các từ liên quan

俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
戚串
戚休
戚促
戚党
戚切
俭
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỆM】
Các biến thể:
儉, 倹, 𠈏
Hình thái radical:
⿰,亻,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶一丶丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép