Bản dịch của từ 俭易 trong tiếng Việt

俭易

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

俭易 (Danh từ)

jiǎn yì
01

吉凶好坏祸福之兆指事情的吉凶或好坏)——可理解为吉凶祸福”。

2.犹言吉凶好坏。俭,通“险”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giản dị, tiết kiệm; đơn giản mà tiết kiệm (tiết chế chi tiêu, lối sống thanh đạm)

1.节约而简易。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俭易

jiǎn

Các từ liên quan

俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
易与
易世
易中
易乐
易于
俭
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỆM】
Các biến thể:
儉, 倹, 𠈏
Hình thái radical:
⿰,亻,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶一丶丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép