Bản dịch của từ 俭饿 trong tiếng Việt

俭饿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

俭饿 (Tính từ)

jiǎn è
01

Nghèo đói, cùng khốn; kiệm hạnh (ít ăn, thiếu thốn)

贫困饥饿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俭饿

jiǎn

è

饿

Các từ liên quan

俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
饿乡
饿乡纪程
饿喂
饿喙
饿夫
俭
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỆM】
Các biến thể:
儉, 倹, 𠈏
Hình thái radical:
⿰,亻,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶一丶丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép