Bản dịch của từ 修举 trong tiếng Việt
修举
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiū | ㄒㄧㄡ | x | iu | thanh ngang |
修举 (Động từ)
【xiū jǔ】
01
Hồi phục; phục hưng, làm cho phục hồi (ví dụ: phục hồi nòi giống, phong tục hoặc cơ sở bị suy vong)
1.兴复;恢复。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thực hiện, thi hành; tiến hành (một chính sách hoặc biện pháp)
2.推行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.举办;举行。
Ví dụ
04
Xử sự gọn gàng, xử lý công việc kịp thời và đúng mực (làm việc chu đáo, hợp tình hợp lý)
4.谓事务处理及时﹑得当。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修举
xiū
修
jǔ
举
Các từ liên quan
修上
修下
修业
修为
修丽
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
- Bính âm:
- 【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
- Các biến thể:
- 俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
- Hình thái radical:
- ⿲,亻,丨,㣊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨ノフ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱃
咻
樇
䗛
脙
休
鮴
鏅
脩
飍
鵂
髹
𠍰
㒣
𠉇
𠈐
𠏁
仦
𠍧
僢
𠇡
㑎
𠊓
儬
垏
秎
俎
巼
荕
茗
牳
怱
䍔
昣
𠔘
䒽
修理
装修
维修
修改
修养
修饰
修建
进修
修复
保修
