Bản dịch của từ 修事 trong tiếng Việt

修事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修事 (Danh từ)

xiū shì
01

Quản trị, xử lý việc công; trông nom việc chính trị/quan hệ công vụ (Hán-Việt: 修事 = tu sự = sửa/điều hành việc)

1.指治理政事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm xong việc; xử lý, giải quyết công việc hoặc sự việc (Hán-Việt: = tu, sửa; = sự việc).

2.成事,解决问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Việc chăm sóc, quản lý đồ ăn/ẩm thực (chỉ việc điều hành, sắp xếp việc nấu nướng, bày biện trong nghi lễ hoặc triều đình)

3.特指治馔之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修事

xiū

shì

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép