Bản dịch của từ 修利 trong tiếng Việt

修利

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修利 (Động từ)

xiū lì
01

Trùng tu, sửa chữa hoặc khai thông vì lợi ích của địa thế; tu sửa để tận dụng lợi thế (nguồn: = tu, = lợi)

谓因地势之利而修治。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修利

xiū

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép