Bản dịch của từ 修和 trong tiếng Việt

修和

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修和 (Động từ)

xiū hé
01

Giảng dạy, hoá giải để hòa hợp; dùng giáo hoặc chỉnh đốn cho hòa hợp (theo nghĩa cổ: truyền bá giáo hoá để khiến người ta hòa hợp)

1.谓施教化以和合之。

Ví dụ
02

2.谋求和好。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修和

xiū

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
和一
和上
和丘
和丸
和义
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép