Bản dịch của từ 修学务早 trong tiếng Việt

修学务早

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修学务早 (Thành ngữ)

xiū xué wù zǎo
01

趁年少努力研习学问要在年轻时刻苦学习修学=研习学问务早=务必及早)。

修学:研习学问;务:必须。学习知识必须趁年少进行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修学务早

xiū

xué

zǎo

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
务光
务农
务农息民
务外
早上
早上好
早世
早为
早为之所
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép