Bản dịch của từ 修完 trong tiếng Việt

修完

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修完 (Động từ)

xiū wán
01

Sửa sang, bổ sung cho đầy đủ; chỉnh sửa cho hoàn chỉnh (làm cho hoàn toàn, không thiếu sót)

2.谓整顿补充使完备。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đông sửa, tu sửa cho xong; sửa chữa đến khi hoàn tất, làm cho hoàn hảo/hoàn chỉnh

1.整修使完好。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修完

xiū

wán

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
完丽
完书
完了
完事
完事大吉
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép