Bản dịch của từ 修官 trong tiếng Việt

修官

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修官 (Động từ)

xiū guān
01

Bổ nhiệm, chọn chọn nhiệm chức quan; sửa sang, chỉnh lý việc nhà cửa công sở (theo văn nghĩa cổ)

选任贤能。《左传.襄公十六年》:“平公即位,羊舌肸为傅……改服,修官,烝于曲沃。”一说“修官”为修理馆估。见清俞樾《群经平议.左传二》“改服修官”。修,一本作“修”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修官

xiū

guān

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép