Bản dịch của từ 修定寺塔 trong tiếng Việt

修定寺塔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修定寺塔 (Danh từ)

xiū dìng sì tǎ
01

Chùa Tu Định (một ngôi chùa lịch sử ở huyện An Dương, nổi tiếng với tháp đá kiểu Đường có tường ốp gạch chạm khắc tinh xảo)

修定寺在安阳县城西北清凉山南麓。修定寺创建于北魏,后屡有兴废,今仅存唐建方塔。塔之四壁由模制浮雕砖镶嵌而成,上部为垂幛璎珞,其余部分为菱形方格,内有青龙﹑白虎﹑真人﹑武士﹑金刚﹑力士﹑宝象﹑侍女﹑胡人﹑童子﹑天马﹑猛狮等各种图案。制作精细,玲珑剔透,形象生动逼真,是少见的艺术珍品。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修定寺塔

xiū

dìng

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép