Bản dịch của từ 修宫钱 trong tiếng Việt

修宫钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修宫钱 (Danh từ)

xiū gōng qián
01

Thuế/tiền lễ phải nộp khi nhậm chức thời Đông Hán (mua quan, tiền hối lộ mang tính chính thức); gọi là “sửa cung tiền” trong sử sách.

东汉时,官员就职,要出买官钱,谓之“修宫钱”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修宫钱

xiū

gōng

qián

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
宫主
钱丬鱼
钱串
钱串子
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép