Bản dịch của từ 修平 trong tiếng Việt
修平
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiū | ㄒㄧㄡ | x | iu | thanh ngang |
修平 (Động từ)
【xiū píng】
01
Sửa chữa, tu sửa cho bằng phẳng; chỉnh lý, trị liệu (về quản lý, chỉnh đốn)
1.治理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thiết lập hoặc duy trì quan hệ thân thiện; hòa giải, hàn gắn quan hệ (ví dụ: 修平关系 = hàn gắn quan hệ cho hòa thuận).
2.谓建立友好关系。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修平
xiū
修
píng
平
Các từ liên quan
修上
修下
修业
修为
修丽
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
- Các biến thể:
- 俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
- Hình thái radical:
- ⿲,亻,丨,㣊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨ノフ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱃
咻
樇
䗛
脙
休
鮴
鏅
脩
飍
鵂
髹
𠍰
㒣
𠉇
𠈐
𠏁
仦
𠍧
僢
𠇡
㑎
𠊓
儬
垏
秎
俎
巼
荕
茗
牳
怱
䍔
昣
𠔘
䒽
修理
装修
维修
修改
修养
修饰
修建
进修
修复
保修
