Bản dịch của từ 修心养性 trong tiếng Việt

修心养性

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修心养性 (Thành ngữ)

xiū xīn yǎng xìng
01

Tu dưỡng tâm tính; rèn luyện nội tâm cho thanh tĩnh, thuần khiết và giữ gìn bản tính tốt đẹp

修心:使心灵纯洁;养性:使本性不受损害。通过自我反省体察,使身心达到完美的境界。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修心养性

xiū

xīn

yǎng

xìng

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
养不大
养世
养中
养乏
养乐
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép