Bản dịch của từ 修政 trong tiếng Việt
修政
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiū | ㄒㄧㄡ | x | iu | thanh ngang |
修政 (Động từ)
【xiū zhèng】
01
Tu sửa, chỉnh đốn chính sách và giáo hóa (sửa lại việc trị nước và đạo giáo cho ngay ngắn)
1.修明政教。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quản lý và chấn chỉnh các công việc của chính phủ; sửa chữa hoặc sửa đổi hệ thống chính trị quốc gia, luật pháp hoặc hệ thống hành chính (thuật ngữ sách cổ, trang trọng hơn)
2.治理,统治。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修政
xiū
修
zhèng
政
Các từ liên quan
修上
修下
修业
修为
修丽
政主
政乱
政争
政事
政事堂
- Bính âm:
- 【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
- Các biến thể:
- 俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
- Hình thái radical:
- ⿲,亻,丨,㣊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨ノフ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱃
咻
樇
䗛
脙
休
鮴
鏅
脩
飍
鵂
髹
𠍰
㒣
𠉇
𠈐
𠏁
仦
𠍧
僢
𠇡
㑎
𠊓
儬
垏
秎
俎
巼
荕
茗
牳
怱
䍔
昣
𠔘
䒽
修理
装修
维修
修改
修养
修饰
修建
进修
修复
保修
