Bản dịch của từ 修文地下 trong tiếng Việt
修文地下
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiū | ㄒㄧㄡ | x | iu | thanh ngang |
修文地下 (Cụm từ)
【xiū wén dì xià】
01
Ươm mầm tác phẩm văn học ngầm: ám chỉ cái chết của một học giả, đặc biệt là người chui vào hoạt động ngầm sau khi lấy danh nghĩa học giả văn học hoặc tham dự một đám tang hoặc biên soạn một văn tưởng niệm (ẩn dụ cho cái chết)
修文:修明文教。指文人死亡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修文地下
xiū
修
wén
文
dì
地
xià
下
Các từ liên quan
修上
修下
修业
修为
修丽
文丈
文不加点
文不对题
文丐
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
- Bính âm:
- 【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
- Các biến thể:
- 俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
- Hình thái radical:
- ⿲,亻,丨,㣊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨ノフ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱃
咻
樇
䗛
脙
休
鮴
鏅
脩
飍
鵂
髹
𠍰
㒣
𠉇
𠈐
𠏁
仦
𠍧
僢
𠇡
㑎
𠊓
儬
垏
秎
俎
巼
荕
茗
牳
怱
䍔
昣
𠔘
䒽
修理
装修
维修
修改
修养
修饰
修建
进修
修复
保修
