Bản dịch của từ 修文郎 trong tiếng Việt

修文郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修文郎 (Danh từ)

xiū wén láng
01

古代传说或阴间职官称谓指掌管著作记录或著作类文书的阴曹官员亦为晋代传说中苏韶现形时所称之人)。可记作修订整理文字文书的郎官”。

传说晋苏韶死后现形,对他的兄弟说:“颜渊﹑卜商,今见在为修文郎,修文郎凡有八人,鬼之圣者。”见《太平广记》卷三一九引晋王隐《晋书》。后因以“修文郎”称阴曹掌著作之官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修文郎

xiū

wén

láng

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
文丈
文不加点
文不对题
文丐
郎中
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép