Bản dịch của từ 修省 trong tiếng Việt

修省

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修省 (Động từ)

xiū xǐng
01

Xét mình sửa lỗi. ◇Dịch Kinh 易經: Tượng viết: Tiến lôi chấn; quân tử dĩ khủng cụ tu tỉnh 象曰: 洊雷震; 君子以恐懼修省 (Chấn quái 震卦) Tượng nói: Sấm sét lại đến nữa; quân tử lấy làm kinh sợ mà tu thân sửa lỗi.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修省

xiū

shěng

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép