Bản dịch của từ 修短有命 trong tiếng Việt

修短有命

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修短有命 (Thành ngữ)

xiū duǎn yǒu mìng
01

寿命长短由天注定人生的生死命数早已决定类似天命观念)。可译为命由天定”。

修:长;命:天命。人的寿命长短是由天注定的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修短有命

xiū

duǎn

yǒu

mìng

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
短不了
短丑
短世
短丧
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép