Bản dịch của từ 修职 trong tiếng Việt

修职

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修职 (Động từ)

xiū zhí
01

Quản lý, xử lý công việc triều chính hoặc công việc công; lo việc của chức vụ (theo nghĩa cũ)

1.处理政事。职,事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm tròn chức trách; hoàn thành nhiệm vụ được giao (tận tụy với bổn phận)

2.尽职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修职

xiū

zhí

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép