Bản dịch của từ 修脡 trong tiếng Việt

修脡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修脡 (Danh từ)

xiū tǐng
01

Của hồi môn/dâng cho thầy: miếng thịt khô dài (cổ xưa dùng để tặng thầy hoặc làm lương cho thầy)

旧指送给老师的薪金。修,通“修”。干肉。脡,直长条的干肉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修脡

xiū

tǐng

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
脡祭
脡脊
脡脡然
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép