Bản dịch của từ 修言 trong tiếng Việt
修言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiū | ㄒㄧㄡ | x | iu | thanh ngang |
修言 (Danh từ)
【xiū yán】
01
Lời nói hoa mỹ, câu chữ tô vẽ rỗng túng (lời nói hở nhiều hình thức nhưng thiếu thực chất)
2.虚饰言辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mệnh lệnh thống nhất, mệnh lệnh thống nhất hay mệnh lệnh (nghĩa cổ) có thể hiểu là một hệ thống hoặc phương pháp ra lệnh thống nhất để ban hành mệnh lệnh.
1.统一号令。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修言
xiū
修
yán
言
Các từ liên quan
修上
修下
修业
修为
修丽
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
- Các biến thể:
- 俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
- Hình thái radical:
- ⿲,亻,丨,㣊
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨ノフ丶ノノノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱃
咻
樇
䗛
脙
休
鮴
鏅
脩
飍
鵂
髹
𠍰
㒣
𠉇
𠈐
𠏁
仦
𠍧
僢
𠇡
㑎
𠊓
儬
垏
秎
俎
巼
荕
茗
牳
怱
䍔
昣
𠔘
䒽
修理
装修
维修
修改
修养
修饰
修建
进修
修复
保修
