Bản dịch của từ 修通 trong tiếng Việt

修通

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修通 (Tính từ)

xiū tōng
01

(thuộc) trôi chảy, thông suốt; sửa cho thông (hòa nhã, tuần tự)

2.和顺通畅。修,循,和顺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lần lượt truyền đạt/đưa lên tới bậc trên; sửa soạn rồi thông báo, chuỗi truyền đạt đến người cầm quyền (theo thứ tự từng cấp)

1.谓逐级上达,通于君主。修,循,依次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修通

xiū

tōng

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép