Bản dịch của từ 修道院 trong tiếng Việt

修道院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修道院 (Danh từ)

xiū dào yuàn
01

Tu viện; nơi tu sĩ Công giáo hoặc Chính thống giáo sống ẩn tu, cầu nguyện và tu hành (Hán‑Việt: = tu, = đạo, = viện).

1.天主教﹑东正教等教徒出家修道的机构。一译“隐修院”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.天主教培训神父的机构。一译“神学院”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修道院

xiū

dào

yuàn

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
院主
院体
院体派
院体画
院使
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép