Bản dịch của từ 修问 trong tiếng Việt

修问

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

修问 (Động từ)

xiū wèn
01

Viết thư hỏi thăm, gửi thư thăm hỏi (Hán-Việt: = tu, = hỏi — ở đây nghĩa là viết thư để thăm hỏi)

写信问候。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 修问

xiū

wèn

Các từ liên quan

修上
修下
修业
修为
修丽
问一答十
问世
问业
问事
修
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU】
Các biến thể:
俢, 𢔜, 脩, 㣊, 𠗆
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,㣊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶ノノノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép