Bản dịch của từ 俯仰随俗 trong tiếng Việt

俯仰随俗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˇfuthanh hỏi

俯仰随俗 (Động từ)

fǔ yǎng suí sú
01

Theo thói quen xã hội, hành động và cư xử tùy thuộc vào hoàn cảnh.

俯仰:低头,抬头,指一举一动。举止言谈随和着社会的风俗习惯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俯仰随俗

yǎng

suí

Các từ liên quan

俯临
俯亮
俯从
俯仰
俯仰一世
仰不剌叉
仰不愧天
仰之弥高
仰事俛畜
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
俗不可耐
俗不堪耐
俯
Bính âm:
【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHỦ】
Các biến thể:
俛, 頫, 𨵃, 𩒙
Hình thái radical:
⿰,亻,府
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一ノノ丨一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép