Bản dịch của từ 俳倡 trong tiếng Việt
俳倡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pái | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
俳倡 (Danh từ)
【pái chàng】
01
Nghệ sĩ hài kịch, diễn viên biểu diễn (thường chỉ loại hài kịch dân gian, diễn trò) — liên quan đến 俳优、倡伎
1.俳优倡伎。
Ví dụ
02
Một loại giải trí dân gian: xiếc/tuồng bỡn, hát múa lẫn trò vui (văn nghệ, hát bội ngắn, trò hài kịch dân gian)
2.杂戏乐舞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俳倡
pái
俳
chàng
倡
Các từ liên quan
俳丽
俳优
俳优畜之
俳体
俳佪
倡义
倡乱
- Bính âm:
- 【pái】【ㄆㄞˊ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 徘
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,非
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一一一丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簰
䃻
㵺
棑
排
徘
犤
牌
箄
猅
簲
輫
𠉴
𠋗
𠊬
価
𠈩
𠉮
侂
𠉸
𠐿
伥
𠉚
𠎦
栛
䣋
蚉
䏭
豹
䋄
哭
脒
㢸
䀥
訒
畔
俳谐
俳优
俳句
俳佪
俳谑
俳体
