Bản dịch của từ 俳语 trong tiếng Việt
俳语
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pái | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
俳语 (Danh từ)
【pái yǔ】
01
Lời nói khôi hài, châm biếm, trào phúng; lời chế giễu mang tính hài hước (Hán-Việt: bôi ngữ/bi ngữ liên hệ dễ nhớ)
1.戏笑嘲谑的言辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Là thể loại văn xuôi song hành chú trọng đến sự đối lập và vần điệu (mẫu câu đối nghịch gọn gàng của chữ Hán cổ)
2.讲究对偶的骈体文字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俳语
pái
俳
yǔ
语
Các từ liên quan
俳丽
俳优
俳优畜之
俳体
俳佪
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
- Bính âm:
- 【pái】【ㄆㄞˊ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 徘
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,非
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一一一丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簰
䃻
㵺
棑
排
徘
犤
牌
箄
猅
簲
輫
𠉴
𠋗
𠊬
価
𠈩
𠉮
侂
𠉸
𠐿
伥
𠉚
𠎦
栛
䣋
蚉
䏭
豹
䋄
哭
脒
㢸
䀥
訒
畔
俳谐
俳优
俳句
俳佪
俳谑
俳体
