Bản dịch của từ 俳赋 trong tiếng Việt
俳赋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pái | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
俳赋 (Danh từ)
【pái fù】
01
Một thể văn cổ của chữ Hán (骈体赋) thịnh hành thời Lục triều, là loại phú dùng câu đối cân xứng, trọng thanh nhịp, chữ câu trau chuốt, giống văn đối có gieo vần; (Hán-Việt: phiên phú/biền phú)
骈体赋,为六朝时通行的一种赋体,讲究骈偶声律,字句工巧,实际上是押韵的骈体文,如鲍照《芜城赋》﹑江淹《别赋》等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俳赋
pái
俳
fù
赋
Các từ liên quan
俳丽
俳优
俳优畜之
俳体
俳佪
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
- Bính âm:
- 【pái】【ㄆㄞˊ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 徘
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,非
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一一一丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簰
䃻
㵺
棑
排
徘
犤
牌
箄
猅
簲
輫
𠉴
𠋗
𠊬
価
𠈩
𠉮
侂
𠉸
𠐿
伥
𠉚
𠎦
栛
䣋
蚉
䏭
豹
䋄
哭
脒
㢸
䀥
訒
畔
俳谐
俳优
俳句
俳佪
俳谑
俳体
