ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
俵马
Bảng phân tích âm vị 俵
Biào
Ngựa do chính quyền giao cho dân nuôi trong thời kỳ Minh.
明代江北地区的一种杂役。指官府将官马分派给民户饲养,过一定时期后再由民户将马解送指定地点,由官府验收。
biào
俵
mǎ
马
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép