Bản dịch của từ 俵马 trong tiếng Việt

俵马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biào

ㄅㄧㄠˋbiaothanh huyền

俵马 (Danh từ)

biào mǎ
01

Ngựa do chính quyền giao cho dân nuôi trong thời kỳ Minh.

明代江北地区的一种杂役。指官府将官马分派给民户饲养,过一定时期后再由民户将马解送指定地点,由官府验收。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俵马

biào

Các từ liên quan

俵与
俵养
俵分
俵卖
俵子
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
俵
Bính âm:
【biào】【ㄅㄧㄠˋ】【BIỂU】
Các biến thể:
㧼, 䞄, 脿
Hình thái radical:
⿰,亻,表
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép