Bản dịch của từ 俸户 trong tiếng Việt
俸户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
俸户 (Danh từ)
【fèng hù】
01
Những hộ giàu trong thời Đường Tống, chuyên thay triều đình thu thuế và nhận lương bổng
唐宋时替官府收税,并领取薪俸的富户。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 俸户
fèng
俸
hù
户
Các từ liên quan
俸余
俸入
俸册
俸券
俸工
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【BỔNG】
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,奉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焨
煈
縫
桻
凤
賵
䵄
鴌
赗
湗
鳯
奉
𠇢
𠐏
𠉩
𠐚
僺
佽
㑿
僧
傽
傛
𠎐
𠊃
帪
釟
𠊧
欫
桙
皰
挰
航
荻
竜
𠀽
垾
本俸
俸禄
俸金
俸钱
薪俸
岁俸
鹤俸
月俸
减俸
资俸
