Bản dịch của từ 倅车 trong tiếng Việt

倅车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuì

ㄘㄨㄟˋcuithanh huyền

倅车 (Danh từ)

cuì chē
01

Xe phụ, xe thứ hai của một đội xe; liên quan đến chức vụ phụ tá hay phó trong chính quyền.

副车。《周礼.夏官.射人》:“乘王之倅车。”郑玄注:“倅车﹐戎车之副。”又《夏官.戎仆》:“戎仆掌驭戎车﹐掌王倅车之政。”后称州郡长官副职为倅,因亦以就任倅职为乘倅车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倅车

cuì

chē

Các từ liên quan

倅介
倅倅
倅卒
倅厅
倅廨
车两
车主
倅
Bính âm:
【cuì】【ㄘㄨㄟˋ】【TỐT.THỐI】
Các biến thể:
伜, 卒
Hình thái radical:
⿰亻卒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一ノ丶ノ丶一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép