Bản dịch của từ 倉 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cāng

ㄘㄤcangthanh ngang

(Danh từ)

cāng
01

(Chữ tượng hình: hình ảnh mái nhà có cửa và lối ra vào, tượng trưng cho kho chứa lương thực)

(象形。甲骨文字形,上象蓋兒,中間象一扇門,下面是進出的口兒,合起來表示倉庫這個概念。本義:糧倉)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kho chứa thóc gạo, nơi cất giữ lương thực (nhớ câu: “thương kho thóc đầy”)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhà kho dùng để chứa vật dụng, hàng hóa (ví dụ: kho muối, kho hàng)

泛指儲藏物資的建築物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vội vàng, gấp gáp (nhớ từ: ‘thương vàng vội vàng’)

匆忙急迫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Họ Thương

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

倉
Bính âm:
【cāng】【ㄘㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
仓, 仺, 艙, 𡶍, 𫝉
Hình thái radical:
⿱,亽,⿸,𠁣,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép