Bản dịch của từ 倍依 trong tiếng Việt

倍依

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

倍依 (Danh từ)

bèi yī
01

Tấm bình phong có hình rìu, đặt phía sau vua trong triều để che chắn, thường xuất hiện trong các buổi triều hội.

谓朝会时背对天子座后的斧文屏风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倍依

bèi

Các từ liên quan

倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
依丽
依乌
依乘
依于
倍
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
𠊑, 𠋭, 𧴥, 背
Hình thái radical:
⿰,亻,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép