Bản dịch của từ 倍差 trong tiếng Việt
倍差
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
倍差 (Danh từ)
【bèi chà】
01
Số lượng tăng lên gấp đôi rồi giảm đi một phần ba số ban đầu, tức là tăng lên thành một và hai phần ba lần số ban đầu.
增加一倍后又减去原数的三分之一。即增加到原数的一又三分之二倍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倍差
bèi
倍
chà
差
Các từ liên quan
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
- Các biến thể:
- 𠊑, 𠋭, 𧴥, 背
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔨
偹
棓
苝
牬
㷶
褙
䔒
俻
蓓
㓈
焙
偮
傪
侗
僞
𠑬
𠍆
仫
𠋗
倔
𠈯
偟
𠌒
㙆
䘢
屗
栧
捣
袮
涍
䂥
剜
𠊐
㠫
挈
加倍
两倍
翻倍
倍感
倍加
倍数
倍增
百倍
双倍
三倍
