Bản dịch của từ 倍称之息 trong tiếng Việt

倍称之息

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

倍称之息 (Danh từ)

bèi chèn zhī xī
01

Lãi suất cắt cổ, kiểu cho vay mượn trả gấp đôi, lãi suất cao 100%, thường gọi là 'lãi mẹ đẻ lãi con'.

倍称:借一还二;息:利息。取一还二的债款利息。指百分之百的高利贷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倍称之息

bèi

chēng

zhī

Các từ liên quan

倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
称与
称临
称为
称举
称乐
之个
之乎者也
之任
之前
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
倍
Bính âm:
【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
Các biến thể:
𠊑, 𠋭, 𧴥, 背
Hình thái radical:
⿰,亻,咅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép