Bản dịch của từ 倍蓰 trong tiếng Việt
倍蓰
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
倍蓰 (Tính từ)
【bèi xǐ】
01
Gấp nhiều lần; gấp đôi hoặc gấp năm lần (như 'gấp đôi' hay 'gấp năm lần'), dùng để chỉ sự nhân lên về số lượng hoặc mức độ.
2.谓数倍。倍,一倍;蓰,五倍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một từ cổ dùng để chỉ kiểu đi giày dép hoặc cách đi lại, tương tự như '倍屣' hay '倍徙' trong văn bản cổ.
1.亦作“倍屣”。亦作“倍徙”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倍蓰
bèi
倍
xǐ
蓰
Các từ liên quan
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
蓰蓰
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
- Các biến thể:
- 𠊑, 𠋭, 𧴥, 背
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔨
偹
棓
苝
牬
㷶
褙
䔒
俻
蓓
㓈
焙
偮
傪
侗
僞
𠑬
𠍆
仫
𠋗
倔
𠈯
偟
𠌒
㙆
䘢
屗
栧
捣
袮
涍
䂥
剜
𠊐
㠫
挈
加倍
两倍
翻倍
倍感
倍加
倍数
倍增
百倍
双倍
三倍
