Bản dịch của từ 倏尔 trong tiếng Việt

倏尔

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

倏尔 (Trạng từ)

shū ěr
01

Bất chợt, thoắt cái (rất nhanh, đột ngột)

突然、很快的。。红楼梦.第十七、十八回:「一面走,一面说。倏尔青山斜阻。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bỗng nhiên; chớp nhoáng (đột ngột, trong chốc lát). Hán-Việt: 'sớ' tức nhanh.

亦作「倏然」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倏尔

shū

ěr

倏
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THÚC】
Các biến thể:
倐, 儵, 翛, 𢿅, 𤟏, 𠊅
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,⿱,夂,犬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép