Bản dịch của từ 倒因为果 trong tiếng Việt

倒因为果

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒因为果 (Động từ)

dǎo yīn wéi guǒ
01

Đảo ngược quan hệ nhân quả, lấy kết quả làm nguyên nhân hoặc ngược lại.

颠倒因果关系,把原因说成结果。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒因为果

dǎo

yīn

wéi

guǒ

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
为下
为丛驱雀
为主
为久
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép