Bản dịch của từ 倒屣 trong tiếng Việt

倒屣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒屣 (Động từ)

dáo xǐ
01

Chỉ việc vội vàng tránh ra khỏi chỗ ngồi, đứng dậy rời đi nhanh chóng để nhường chỗ hoặc tránh phiền hà

3.指从坐席上匆忙避开。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lật ngược dép (cũ), hình ảnh biểu tượng cho sự tôn kính, cúi mình chào đón người khác

1.亦作“倒屧”。

Ví dụ
03

Vội vàng ra đón, nhiệt tình nghênh tiếp khách, như kiểu “lật dép” để đón người quý

2.急于出迎,把鞋倒穿。《三国志.魏志.王粲传》:“时邕才学显著,贵重朝廷,常车骑填巷,宾客盈坐。闻粲在门,倒屣迎之。粲至,年既幼弱,容状短小,一坐尽惊。邕曰:‘此王公孙也,有异才,吾不如也。’”后因以形容热情迎客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒屣

dào

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
屣履
屣履造门
屣步
屣脱
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép