Bản dịch của từ 倒山倾海 trong tiếng Việt

倒山倾海

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒山倾海 (Thành ngữ)

dǎo shān qīng hǎi
01

Đẩy ngã núi non, đổ nghiêng biển cả; hình ảnh sức mạnh và uy thế vô cùng lớn, tràn đầy khí thế như lật đổ cả thiên nhiên

把山推倒,把海倾翻。形容声势很大,力量无比。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒山倾海

dǎo

shān

qīng

hǎi

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
倾下
倾世
倾乡
倾乱
倾亏
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép