Bản dịch của từ 倒底 trong tiếng Việt

倒底

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒底 (Trạng từ)

dáo dǐ
01

Phó từ dùng để hỏi cho rõ ràng, làm rõ sự thật hoặc kết quả cuối cùng (tương tự 'rốt cuộc', 'cuối cùng').

3.副词。表示深究,犹言究竟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rốt cuộc, cuối cùng thì; dùng để nhấn mạnh kết quả hoặc sự thật cuối cùng sau khi cân nhắc hoặc nghi ngờ

2.副词。犹言毕竟,终究。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trạng từ dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn, nhất định phải làm, kiểu như “rốt cuộc cũng phải”.

1.副词。现多作“到底”。犹言总要,总得。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒底

dào

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
底下
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép