Bản dịch của từ 倒悬之苦 trong tiếng Việt

倒悬之苦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇdaothanh hỏi

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

倒悬之苦 (Danh từ)

dào xuán zhī kǔ
01

Tình trạng cực kỳ khó khăn, giống như bị treo ngược người, rất nguy cấp và bức bách.

倒悬:象人被倒挂着一样。比喻处境极端困难。同“倒悬之急”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 倒悬之苦

dào

xuán

zhī

Các từ liên quan

倒三颠四
倒下
倒书
倒买倒卖
倒乱
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
之个
之乎者也
之任
之前
苦不堪言
苦不聊生
苦中作乐
苦主
倒
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,到
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép